跳到主要內容區塊

Chủ trương và chính sách hộ khẩu

項次mục 內容Nội dung
1 新住民在臺生活諮詢服務熱線1990。
Đường dây nóng phục vụ tư vấn cuộc sống cho người nước ngoài tại Đài Loan:1990
2 外國人申請歸化測試,戶政事務所提供隨到隨辦、預約、考前輔導、到府服務四種服務。
Người nước ngoài đăng ký trắc nghiệp nhập quốc tịch, Văn phòng Hộ chính cung cấp 4 loại dịch vụ, gồm đến lúc nào đăng ký lúc đó, hẹn trước, phụ đạo trước khi thi, đến tận nơi phục vụ.
3 外國人申請歸化,應於許可歸化之日起,一年內提出喪失原有國籍證明。
Người nước ngoài đăng ký nhập quốc tịch, phải đề xuất Giấy chứng nhận thôi quốc tịch gốc trong vòng 1 năm kể từ ngày được phép nhập quốc tịch.
4 外國人對我國有特殊勳者或高級專業人才申請歸化,無須放棄原有國籍。
Người nước ngoài có cống hiến đặc biệt đối với Đài Loan hoặc nhân tài chuyên nghiệp cấp cao đăng ký nhập quốc tịch, không cần thôi quốc tịch gốc.
5 有國籍才有相對等的福利。
Chỉ có quốc tịch mới nhận được phúc lợi xã hội.
6 新生兒出生後60日內,應由父母以書面約定姓氏,並向戶政事務所辦理出生登記。
Cha mẹ phải thỏa thuận họ cho trẻ sơ sinh bằng văn bản, và đăng ký khai sinh với Văn phòng Hộ chính trong vòng 60 ngày sau khi sinh.
7 臺南市政府發放生育獎勵金,產婦的第1名新生兒10000元,第2名新生兒12000元,第3名及第4名30000元,第5名以後每名50000元。
Chính quyền thành phố Đài Nam phát tiền thưởng sinh con, con đầu lòng 10000 Đài tệ, con thứ 2 là 12000 Đài tệ, con thứ 3 và thứ 4 là 30000 Đài tệ, con thứ trở lên 50000 Đài tệ.
8 年滿14歲初領、補領國民身分證,應由本人親自申請並領取。
Người đủ 14 tuổi lĩnh CMT lần đầu, lĩnh bổ sung, phải đích thân đăng ký và lĩnh nhận.
9 身分證遺失掛失國內請撥「1996」、國外請撥「886-2-81958151」。
Khai báo mất CMT gọi đường dây trong nước “1996”, nước ngoài “886-2-81958151”.
10 上傳數位相片申辦身分證,省時、快速又方便,網址:https://www.ris.gov.tw/
Tải ảnh kỹ thuật số lên đăng ký CMT, tiết kiệm thời gian, nhanh chóng lại tiện lợi, trang web: https://www.ris.gov.tw/
11 年滿20歲得依自己意願改從父姓或母姓1次。
Người dân đủ 20 tuổi có thể đổi theo họ cha hoặc họ mẹ 1 lần tùy nguyện vọng bản thân.
12 結婚登記日前三個辦公日內,得向戶政事務所辦理結婚登記,並指定結婚登記日。
Phải đăng ký kết hôn tại Văn phòng Hộ chính, và chỉ định ngày đăng ký kết hôn trong vòng 3 ngày làm việc trước khi đăng ký kết hôn.
13 夫妻離婚,未成年子女權利義務之行使負擔可協議由一方或雙方共同任之。
Vợ chồng ly hôn, việc chấp hành và gánh vác quyền lợi và nghĩa vụ đối với con cái vị thành niên có thể thỏa thuận do một bên hoặc cả hai bên cùng đảm nhiệm.
14 對於未成年子女之權利義務,除法律另有規定外,由父母共同行使或負擔之。
Đối với quyền lợi và nghĩa vụ của con cái vị thành niên, ngoài pháp luật có quy định khác ra, do cha mẹ cùng chấp hành hoặc gánh vác.
15 新式戶口名簿可取代戶籍謄本,並增加記事及防偽功能。
Sổ hộ khẩu mới có thể thay thế bản sao Hộ tịch, và có thêm chức năng ghi chép và chống giả.
16 原門牌脫落、遺失或毀損不堪使用,可向戶籍地戶政事務所申請補發。
Bảng số nhà gốc bị rơi, mất hoặc hỏng không thể sử dụng tiếp, có thể đăng ký cấp lại với Văn phòng Hộ chính tại nơi đăng ký Hộ tịch.
17 年滿65歲、重症肢障等行動不便或有6歲以下幼兒的家庭,可申請「戶政行動化」服務。
Gia đình có người đủ 65 tuổi, khuyết tật nặng hoặc trẻ dưới 6 tuổi, có thể đăng ký dịch vụ “Hộ chính di động hóa”.
18 辦理遷徙登記、姓名變更、身分證證號變更、出生年月日更正後,可申請將最新戶籍資料通報至指定機關。
Sau khi đăng ký chuyển nhà, thay đổi họ tên, thay đổi số CMT, đính chính ngày tháng năm sinh, có thể đăng ký thông tin Hộ tịch mới nhất khai báo cho Cơ quan được chỉ định.
19 辦理出生登記可同時通報勞保局申請生育給付。
Đăng ký khai sinh có thể đồng thời đăng ký thanh toán tiền thưởng sinh con với Cục Bảo hiểm Lao động.
20 辦理死亡登記可同時通報勞保局申請家屬死亡給付。
Đăng ký khai tử có thể đồng thời đăng ký thanh toán tiền trợ cấp tử vong thân nhân với Cục Bảo hiểm Lao động.
21 使用一卡通、信用卡及行動支付繳納戶政規費,快速又便民。
Sử dụng iPASS, thẻ tín dụng và thanh toán di động nộp lệ phí Hộ chính, nhanh chóng mà tiện lợi.
22 使用一卡通、信用卡及行動支付繳納戶政規費,免現金,免找零,方便又快速。
Sử dụng iPASS, thẻ tín dụng và thanh toán di động nộp lệ phí Hộ chính, miễn tiền mặt, miễn thối tiền lẻ, tiện lợi mà nhanh chóng.
23 歡迎向戶政事務所申辦、安裝戶役政管家APP,為您提供便捷安心之戶役政服務。
Hoan nghênh đăng ký và cài đặt APP Quản gia Hộ - Dịch với Văn phòng Hộ chính, cung cấp cho bạn dịch vụ Hộ chính – Dịch chính yên tâm và tiện lợi.
24 「戶役政管家」APP上線,全天候24小時提供戶政、役政資訊服務。
APP “Quản gia Hộ - Dịch” lên mạng, cung cấp dịch vụ thông tin về Hộ chính, Dịch chính 24 giờ trong ngày.
25 民眾得以自然人憑證,戶役政管家APP可以線上申請電子戶籍謄本,網址:https://www.ris.gov.tw/
Người dân dùng thẻ Thể nhân, có thể lên mạng vào APP Quản gia Hộ - Dịch để đăng ký bản sao Hộ tịch điện tử, trang web: https://www.ris.gov.tw/
26 性別平等,從母姓從父姓一樣好。
Bình đẳng giới tính, theo họ mẹ hay họ cha đều được.
27 生個寶貝,幸福加倍。
Sinh con, hạnh phúc gấp bội.
28 性別平權,共創和諧。
Quyền bình đẳng giới tính, cùng tạo sự hòa hợp.
29 性別平等,從你我做起。
Quyền bình đẳng giới tính, bắt đầu từ bạn và tôi.
30 孕育下一代,男孩女孩一樣好,人口比例不失衡。
Sinh thế hệ sau, con trai con gái đều được, tỷ lệ dân số không mất cân bằng.